Đào tạo kiến thức bất động sản

, đào tạo an toàn lao động ,đào tạo kế toán, đào tạo nghiệp vụ sư phạm, đào tạo tin học, đào tạo ngoại ngữ, dịch thuật, đào tạo dài hạn, liên thông cao đẳng đại học.

DS học viên đã tốt nghiệp lớp DU LỊCH tháng 2

                    DANH SÁCH HỌC CẤP CHỨNG CHỈ LỚP DU LỊCH THÁNG 02/2016

STT

Họ và Tên

Giới tính

Ngày sinh

Nơi sinh

Xếp loại

Số hiệu CC

Hệ

 

Đặng Thị Xuân Thủy

Nữ

08/03/1987

Đà Nẵng

Khá

1-112/DL-TCHN

1 tháng

2.       

Phan Quốc Hòa

Nam

21/10/1991

Gia Lai

Giỏi

2-112/DL-TCHN

1 tháng

3.       

Huỳnh Thị Như Ngọc

Nữ

08/03/1994

Đà Nẵng

Giỏi

3-112/DL-TCHN

1 tháng

4.       

Đỗ Xuân Khởi

Nam

20/07/1988

Thái Nguyên

Giỏi

4-112/DL-TCHN

1 tháng

5.       

Nguyễn Hoàng Khánh Linh

Nữ

21/12/1994

Quảng Trị

Giỏi

5-112/DL-TCHN

1 tháng

6.       

Trần Thị Thanh Hà

Nữ

22/12/1994

Đà Nẵng

Giỏi

6-112/DL-TCHN

1 tháng

7.       

Phạm Nguyễn Thành Luân

Nam

13/02/1992

Quảng Nam

Khá

7-112/DL-TCHN

1 tháng

8.       

Phan Mai Xuân Uyên

Nữ

12/12/1992

Quảng Nam

Giỏi

36-107/DL-TCHN

3 tháng

9.       

Nguyễn Thị Thu Sương

Nữ

01/09/1991

Đà Nẵng

Khá

37-107/DL-TCHN

3 tháng

10.   

Nguyễn Văn Hướng

Nam

08/05/1993

Kom Tum

Khá

38-107/DL-TCHN

3 tháng

11.   

Bùi Hùng Cường

Nam

24/04/1991

Hà Nội

Khá

39-107/DL-TCHN

3 tháng

12.   

Nguyễn Hoàng Linh

Nam

02/08/1989

Đà Nẵng

Khá

40-107/DL-TCHN

3 tháng

13.   

Vũ Ngọc Tuân

Nam

20/02/1986

Thanh Hóa

Khá

41-107/DL-TCHN

3 tháng

14.   

Phan Thị Nguyệt Minh

Nữ

24/02/1990

Quảng Bình

Giỏi

4-109/DL-TCHN

2 tháng

15.   

Nguyễn Hữu Lư

Nam

03/07/1992

Quảng Ngãi

Giỏi

3-109/DL-TCHN

2 tháng

16.   

Huỳnh Thành Tiến

Nam

02/10/1990

Quảng Nam

Khá

5-109/DL-TCHN

2 tháng

17.   

Nguyễn Thị Kim Anh

Nữ

17/07/1991

Quảng Bình

Khá

6-109/DL-TCHN

2 tháng

18.   

Trịnh Xuân Hoan

Nam

04/08/1993

Hưng Yên

Giỏi

7-109/DL-TCHN

2 tháng

19.   

Lê Thị Quý

Nữ

01/10/1989

Quảng Nam

Giỏi

8-109/DL-TCHN

2 tháng

20.   

Huỳnh Thị Dạ Thảo

Nữ

05/09/1986

Quảng Nam

Giỏi

9-109/DL-TCHN

2 tháng

21.   

Đoàn Chí Linh

Nam

10/06/1983

Bình Định

Giỏi

10-109/DL-TCHN

2 tháng

22.   

Nguyễn Thị Quỳnh

Nữ

16/04/1991

Đà Nẵng

Khá

11-109/DL-TCHN

2 tháng

23.   

Nguyễn Thị Sơn

Nữ

25/03/1986

Quảng Trị

Giỏi

12-109/DL-TCHN

2 tháng

24.   

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Nữ

08/03/1993

Đà Nẵng

Giỏi

13-109/DL-TCHN

2 tháng

25.   

 Điệp Thị Mai

Nữ

23/04/1973

Quảng Ninh

Giỏi

14-109/DL-TCHN

2 tháng

26.   

Đinh Lê Hiếu

Nam

20/06/1980

Quảng Nam

Khá

15-109/DL-TCHN

2 tháng

27.   

Nguyễn Thị Bích Nghĩa

Nữ

09/08/1990

Quảng Ngãi

 Khá

16-109/DL-TCHN

2 tháng

28.   

Đoàn Hùng Trúc

Nam

20/06/1984

Quảng Nam

 Giỏi

17-109/DL-TCHN

2 tháng

29.   

Đặng Thị Hải Duyên

Nữ

19/05/1992

Nghệ An

 Giỏi

18-109/DL-TCHN

2 tháng

30.   

Ngô Thị Thanh Hằng

Nữ

22/01/1994

Đà Nẵng

 Giỏi

19-109/DL-TCHN

2 tháng

31.   

Lê Thị Mai Trinh

Nữ

02/10/1988

Quảng Nam

Khá

20-109/DL-TCHN

2 tháng

32.   

Lê Ngọc Hiền

Nữ

09/08/1988

Đà Nẵng

Khá

21-109/DL-TCHN

2 tháng

33.   

Võ Thị Khánh

Nữ

22/06/1994

Quảng Nam

Khá

22-109/DL-TCHN

2 tháng

34.   

Hà Viết Tùng

Nam

16/02/1992

Quảng Nam

Khá

23-109/DL-TCHN

2 tháng

 

 

]]> Chuyên cung cấp giải pháp :

Phần mềm quản lý bán hàng

SiteMap

Tin tức khác